ghé vai

  1. Đảm nhiệm một phần công việc chung với người khác: Ghé vai gánh vác việc nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ghé vai"

ghé vai
Mọi người cùng ghé vai dọn dẹp sân trường sau buổi lễ.